TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨个儿

āigèr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挨個兒

Âm Hán Việt AI CÁ NHI

挨个儿 nghĩa là từng người một, lần lượt.

Nghĩa của 挨个儿

āigèr

AI CÁ NHIĐộng từphồn thể 挨個兒
  1. Từng người một
  2. Lần lượt
  3. Biến thể er hoá của 挨个 (āigè)

Câu hỏi thường gặp

挨个儿 nghĩa là gì?

挨个儿 (āigèr) nghĩa là từng người một, lần lượt.

挨个儿 đọc thế nào?

挨个儿 đọc là āigèr (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨个儿 là gì?

Âm Hán Việt của 挨个儿 là "ai cá nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.