TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨个

āigè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挨個

Âm Hán Việt AI CÁ

挨个 nghĩa là từng người một, lần lượt.

Nghĩa của 挨个

āigè

AI CÁTính từphồn thể 挨個
  1. Từng người một
  2. Lần lượt

Từ ghép có 挨个

Câu hỏi thường gặp

挨个 nghĩa là gì?

挨个 (āigè) nghĩa là từng người một, lần lượt.

挨个 đọc thế nào?

挨个 đọc là āigè (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨个 là gì?

Âm Hán Việt của 挨个 là "ai cá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.