TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨剋

áikēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI KHẮC

挨剋 nghĩa là bị mắng, chịu đòn.

Nghĩa của 挨剋

áikēi

AI KHẮCĐộng từ
  1. Bị mắng
  2. Chịu đòn

Câu hỏi thường gặp

挨剋 nghĩa là gì?

挨剋 (áikēi) nghĩa là bị mắng, chịu đòn.

挨剋 đọc thế nào?

挨剋 đọc là áikēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨剋 là gì?

Âm Hán Việt của 挨剋 là "ai khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.