TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨呲儿

áicīr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挨呲兒

挨呲儿 nghĩa là bị mắng, chỉ trích.

Nghĩa của 挨呲儿

áicīr

phồn thể 挨呲兒
  1. Bị mắng
  2. Chỉ trích

Câu hỏi thường gặp

挨呲儿 nghĩa là gì?

挨呲儿 (áicīr) nghĩa là bị mắng, chỉ trích.

挨呲儿 đọc thế nào?

挨呲儿 đọc là áicīr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.