TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨头子

áitóuzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挨頭子

Âm Hán Việt AI ĐẦU TỬ

挨头子 nghĩa là bị phê bình, chịu trách móc.

Nghĩa của 挨头子

áitóuzi

AI ĐẦU TỬphồn thể 挨頭子
  1. Bị phê bình
  2. Chịu trách móc

Câu hỏi thường gặp

挨头子 nghĩa là gì?

挨头子 (áitóuzi) nghĩa là bị phê bình, chịu trách móc.

挨头子 đọc thế nào?

挨头子 đọc là áitóuzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨头子 là gì?

Âm Hán Việt của 挨头子 là "ai đầu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.