TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨擦

āicā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI SÁT

挨擦 nghĩa là áp sát, cọ vào.

Nghĩa của 挨擦

āicā

AI SÁT
  1. Áp sát
  2. Cọ vào

Câu hỏi thường gặp

挨擦 nghĩa là gì?

挨擦 (āicā) nghĩa là áp sát, cọ vào.

挨擦 đọc thế nào?

挨擦 đọc là āicā (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨擦 là gì?

Âm Hán Việt của 挨擦 là "ai sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.