TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨板子

áibǎnzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI BẢN TỬ

挨板子 nghĩa là bị đòn.

Nghĩa của 挨板子

áibǎnzi

AI BẢN TỬĐộng từ
  1. Bị đòn
  2. Là bị phê bình nặng nề
  3. Chịu đựng tổn thất nặng nề

Câu hỏi thường gặp

挨板子 nghĩa là gì?

挨板子 (áibǎnzi) nghĩa là bị đòn.

挨板子 đọc thế nào?

挨板子 đọc là áibǎnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨板子 là gì?

Âm Hán Việt của 挨板子 là "ai bản tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.