TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨次

āicì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI THỨ

挨次 nghĩa là theo trình tự, theo thứ tự đúng.

Nghĩa của 挨次

āicì

AI THỨPhó từ
  1. Theo trình tự
  2. Theo thứ tự đúng
  3. Từng cái một
  4. Lần lượt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挨次

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挨次 nghĩa là gì?

挨次 (āicì) nghĩa là theo trình tự, theo thứ tự đúng.

挨次 đọc thế nào?

挨次 đọc là āicì (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨次 là gì?

Âm Hán Việt của 挨次 là "ai thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.