挫败
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 挫敗
挫败 nghĩa là ngăn chặn, làm thất bại, một sự thoái lui, một thất bại.
Nghĩa của 挫败
cuòbài
TỎA BẠIĐộng từ, Danh từphồn thể 挫敗- Ngăn chặn; làm thất bại (kế hoạch của ai đó)
- Một sự thoái lui; một thất bại; một sự thua cuộc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挫败
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
挫败 nghĩa là gì?
挫败 (cuòbài) nghĩa là ngăn chặn, làm thất bại, một sự thoái lui, một thất bại.
挫败 đọc thế nào?
挫败 đọc là cuòbài (pinyin).
Âm Hán Việt của 挫败 là gì?
Âm Hán Việt của 挫败 là "tỏa bại".