TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

振

zhèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẤN
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: chấn, chân

振 nghĩa là rung, lắc.

Nghĩa của 振

zhèn

CHẤN
  1. Rung
  2. Lắc
  3. Vỗ
  4. Cộng hưởng
  5. Hăng hái
  6. Phấn chấn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 振

Đồng nghĩa

Từ ghép có 振

Thành ngữ có 振

  • 一蹶不振 — Một lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ); một thất bại dẫn đến sụp đổ hoàn toàn
  • 振振有词 — Nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình
  • 萎靡不振 — Ủ rũ và uể oải (thành ngữ); chán nản
  • 振聋发聩 — Âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ
  • 振臂一呼 — Kêu gọi hành động; giơ tay lên và phát ra lời kêu gọi mạnh mẽ
  • 振振有辞 — Nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình
  • 发聋振聩 — Âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ
  • 横振动 — Rung động ngang
  • 稽古振今 — Ôn cố tri tân
  • 欲振乏力 — Cố gắng phấn chấn nhưng không đủ sức

Câu hỏi thường gặp

振 nghĩa là gì?

振 (zhèn) nghĩa là rung, lắc.

振 đọc thế nào?

振 đọc là zhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 振 là gì?

Âm Hán Việt của 振 là "chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.