TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

振振有词

zhènzhènyǒucí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 振振有詞

Âm Hán Việt CHẤN CHẤN HỮU TỪ

振振有词 nghĩa là Nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình.

Nghĩa của 振振有词

zhènzhènyǒucí

CHẤN CHẤN HỮU TỪCụm từphồn thể 振振有詞
  1. Nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình

Câu hỏi thường gặp

振振有词 nghĩa là gì?

振振有词 (zhènzhènyǒucí) nghĩa là Nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình.

振振有词 đọc thế nào?

振振有词 đọc là zhènzhènyǒucí (pinyin).

Âm Hán Việt của 振振有词 là gì?

Âm Hán Việt của 振振有词 là "chấn chấn hữu từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.