TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

振聋发聩

zhènlóngfākuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 振聾發聵

Âm Hán Việt CHẤN LUNG PHÁT HỘI

振聋发聩 nghĩa là Âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ.

Nghĩa của 振聋发聩

zhènlóngfākuì

CHẤN LUNG PHÁT HỘICụm từphồn thể 振聾發聵
  1. nghĩa đen Âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ

Câu hỏi thường gặp

振聋发聩 nghĩa là gì?

振聋发聩 (zhènlóngfākuì) nghĩa là Âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ.

振聋发聩 đọc thế nào?

振聋发聩 đọc là zhènlóngfākuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 振聋发聩 là gì?

Âm Hán Việt của 振聋发聩 là "chấn lung phát hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.