TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挺好

tǐnghǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐĨNH HẢO

挺好 nghĩa là rất tốt.

Nghĩa của 挺好

tǐnghǎo

ĐĨNH HẢO
  1. Rất tốt

Câu hỏi thường gặp

挺好 nghĩa là gì?

挺好 (tǐnghǎo) nghĩa là rất tốt.

挺好 đọc thế nào?

挺好 đọc là tǐnghǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 挺好 là gì?

Âm Hán Việt của 挺好 là "đĩnh hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.