TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挺尸

tǐngshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挺屍

Âm Hán Việt ĐĨNH THI

挺尸 nghĩa là Nằm cứng đờ như xác chết.

Nghĩa của 挺尸

tǐngshī

ĐĨNH THIphồn thể 挺屍
  1. nghĩa đen Nằm cứng đờ như xác chết
  2. thông tục Ngủ

Câu hỏi thường gặp

挺尸 nghĩa là gì?

挺尸 (tǐngshī) nghĩa là Nằm cứng đờ như xác chết.

挺尸 đọc thế nào?

挺尸 đọc là tǐngshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 挺尸 là gì?

Âm Hán Việt của 挺尸 là "đĩnh thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.