TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挺拔

tǐngbá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐĨNH BẠT

挺拔 nghĩa là cao và thẳng.

Nghĩa của 挺拔

tǐngbá

ĐĨNH BẠTTính từ
  1. Cao và thẳng

Câu hỏi thường gặp

挺拔 nghĩa là gì?

挺拔 (tǐngbá) nghĩa là cao và thẳng.

挺拔 đọc thế nào?

挺拔 đọc là tǐngbá (pinyin).

Âm Hán Việt của 挺拔 là gì?

Âm Hán Việt của 挺拔 là "đĩnh bạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.