挺而走险 (tǐng'érzǒuxiǎn) nghĩa là Biến thể của 铤而走险 (tǐng'érzǒuxiǎn).
挺而走险 đọc thế nào?
挺而走险 đọc là tǐng'érzǒuxiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 挺而走险 là gì?
Âm Hán Việt của 挺而走险 là "đĩnh nhi tẩu hiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.