TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挺立

tǐnglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐĨNH LẬP

挺立 nghĩa là đứng thẳng, đứng thẳng tắp.

Nghĩa của 挺立

tǐnglì

ĐĨNH LẬPĐộng từ
  1. Đứng thẳng
  2. Đứng thẳng tắp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挺立

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挺立 nghĩa là gì?

挺立 (tǐnglì) nghĩa là đứng thẳng, đứng thẳng tắp.

挺立 đọc thế nào?

挺立 đọc là tǐnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 挺立 là gì?

Âm Hán Việt của 挺立 là "đĩnh lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.