TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挺腰

tǐngyāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐĨNH YÊU

挺腰 nghĩa là giữ thẳng lưng, ưỡn lưng.

Nghĩa của 挺腰

tǐngyāo

ĐĨNH YÊU
  1. Giữ thẳng lưng
  2. Ưỡn lưng

Câu hỏi thường gặp

挺腰 nghĩa là gì?

挺腰 (tǐngyāo) nghĩa là giữ thẳng lưng, ưỡn lưng.

挺腰 đọc thế nào?

挺腰 đọc là tǐngyāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 挺腰 là gì?

Âm Hán Việt của 挺腰 là "đĩnh yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.