TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挺身而出

tǐngshēn'érchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐĨNH THÂN NHI XUẤT

挺身而出 nghĩa là dũng cảm bước ra.

Nghĩa của 挺身而出

tǐngshēn'érchū

ĐĨNH THÂN NHI XUẤTCụm từ
  1. Dũng cảm bước ra

Câu hỏi thường gặp

挺身而出 nghĩa là gì?

挺身而出 (tǐngshēn'érchū) nghĩa là dũng cảm bước ra.

挺身而出 đọc thế nào?

挺身而出 đọc là tǐngshēn'érchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 挺身而出 là gì?

Âm Hán Việt của 挺身而出 là "đĩnh thân nhi xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.