TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挺进

tǐngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挺進

Âm Hán Việt ĐĨNH TIẾN

挺进 nghĩa là tiến lên, tiến tới.

Nghĩa của 挺进

tǐngjìn

ĐĨNH TIẾNĐộng từphồn thể 挺進
  1. Tiến lên
  2. Tiến tới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挺进

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挺进 nghĩa là gì?

挺进 (tǐngjìn) nghĩa là tiến lên, tiến tới.

挺进 đọc thế nào?

挺进 đọc là tǐngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 挺进 là gì?

Âm Hán Việt của 挺进 là "đĩnh tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.