TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挽具

wǎnjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÃN CỤ

挽具 nghĩa là bộ yên cương.

Nghĩa của 挽具

wǎnjù

VÃN CỤDanh từ
  1. Bộ yên cương

Câu hỏi thường gặp

挽具 nghĩa là gì?

挽具 (wǎnjù) nghĩa là bộ yên cương.

挽具 đọc thế nào?

挽具 đọc là wǎnjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 挽具 là gì?

Âm Hán Việt của 挽具 là "vãn cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.