TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挽歌

wǎngē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÃN CA

挽歌 nghĩa là bài ca ai oán, điếu văn.

Nghĩa của 挽歌

wǎngē

VÃN CA
  1. Bài ca ai oán
  2. Điếu văn

Câu hỏi thường gặp

挽歌 nghĩa là gì?

挽歌 (wǎngē) nghĩa là bài ca ai oán, điếu văn.

挽歌 đọc thế nào?

挽歌 đọc là wǎngē (pinyin).

Âm Hán Việt của 挽歌 là gì?

Âm Hán Việt của 挽歌 là "vãn ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.