TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挽救

wǎnjiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÃN CỨU

挽救 nghĩa là cứu, cứu chữa.

Nghĩa của 挽救

wǎnjiù

VÃN CỨUĐộng từ
  1. Cứu
  2. Cứu chữa
  3. Cứu nguy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挽救

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 挽救

Câu hỏi thường gặp

挽救 nghĩa là gì?

挽救 (wǎnjiù) nghĩa là cứu, cứu chữa.

挽救 đọc thế nào?

挽救 đọc là wǎnjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 挽救 là gì?

Âm Hán Việt của 挽救 là "vãn cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.