TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捂

wǔ giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngộ, ủ, ngô

捂 nghĩa là che đậy, che bằng tay.

Nghĩa của 捂

wǔ

  1. Che đậy
  2. Che bằng tay (mắt, mũi hoặc tai)
  3. Che giấu (một việc)
  4. Trái lại
  5. Mâu thuẫn

Từ ghép có 捂

Câu hỏi thường gặp

捂 nghĩa là gì?

捂 (wǔ) nghĩa là che đậy, che bằng tay.

捂 đọc thế nào?

捂 đọc là wǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.