TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捂住

wǔzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摀住

捂住 nghĩa là che đậy.

Nghĩa của 捂住

wǔzhù

Động từphồn thể 摀住
  1. Che đậy (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai ai đó, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

捂住 nghĩa là gì?

捂住 (wǔzhù) nghĩa là che đậy.

捂住 đọc thế nào?

捂住 đọc là wǔzhù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.