TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捆绑

kǔnbǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捆綁

Âm Hán Việt KHỔN BẢNG

捆绑 nghĩa là trói buộc.

Nghĩa của 捆绑

kǔnbǎng

KHỔN BẢNGĐộng từphồn thể 捆綁
  1. Trói buộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捆绑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

捆绑 nghĩa là gì?

捆绑 (kǔnbǎng) nghĩa là trói buộc.

捆绑 đọc thế nào?

捆绑 đọc là kǔnbǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 捆绑 là gì?

Âm Hán Việt của 捆绑 là "khổn bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.