TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捆扎

kǔnzā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捆紮

Âm Hán Việt KHỔN TRÁT

捆扎 nghĩa là Buộc lại bằng dây (ví dụ: củi).

Nghĩa của 捆扎

kǔnzā

KHỔN TRÁTĐộng từphồn thể 捆紮
  1. Buộc lại bằng dây (ví dụ: củi)
  2. Cố định bằng dây (ví dụ: vali trên nóc xe)
  3. Trói chặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捆扎

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

捆扎 nghĩa là gì?

捆扎 (kǔnzā) nghĩa là Buộc lại bằng dây (ví dụ: củi).

捆扎 đọc thế nào?

捆扎 đọc là kǔnzā (pinyin).

Âm Hán Việt của 捆扎 là gì?

Âm Hán Việt của 捆扎 là "khổn trát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.