TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捉拿归案

zhuōnáguī'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捉拿歸案

Âm Hán Việt TRÓC NÃ QUY ÁN

捉拿归案 nghĩa là đưa ra công lý.

Nghĩa của 捉拿归案

zhuōnáguī'àn

TRÓC NÃ QUY ÁNphồn thể 捉拿歸案
  1. Đưa ra công lý

Câu hỏi thường gặp

捉拿归案 nghĩa là gì?

捉拿归案 (zhuōnáguī'àn) nghĩa là đưa ra công lý.

捉拿归案 đọc thế nào?

捉拿归案 đọc là zhuōnáguī'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 捉拿归案 là gì?

Âm Hán Việt của 捉拿归案 là "tróc nã quy án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.