TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捉捕

zhuōbǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÓC BỘ

捉捕 nghĩa là bắt giữ, bắt.

Nghĩa của 捉捕

zhuōbǔ

TRÓC BỘ
  1. Bắt giữ
  2. Bắt
  3. Chộp

Câu hỏi thường gặp

捉捕 nghĩa là gì?

捉捕 (zhuōbǔ) nghĩa là bắt giữ, bắt.

捉捕 đọc thế nào?

捉捕 đọc là zhuōbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 捉捕 là gì?

Âm Hán Việt của 捉捕 là "tróc bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.