TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捉捕器

zhuōbǔqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÓC BỘ KHÍ

捉捕器 nghĩa là bẫy.

Nghĩa của 捉捕器

zhuōbǔqì

TRÓC BỘ KHÍ
  1. Bẫy (động vật, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

捉捕器 nghĩa là gì?

捉捕器 (zhuōbǔqì) nghĩa là bẫy.

捉捕器 đọc thế nào?

捉捕器 đọc là zhuōbǔqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 捉捕器 là gì?

Âm Hán Việt của 捉捕器 là "tróc bộ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.