捉襟见肘 (zhuōjīnjiànzhǒu) nghĩa là Kéo vạt áo lộ khuỷu tay.
捉襟见肘 đọc thế nào?
捉襟见肘 đọc là zhuōjīnjiànzhǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 捉襟见肘 là gì?
Âm Hán Việt của 捉襟见肘 là "tróc khâm kiến trửu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.