TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捉襟见肘

zhuōjīnjiànzhǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捉襟見肘

Âm Hán Việt TRÓC KHÂM KIẾN TRỬU

捉襟见肘 nghĩa là Kéo vạt áo lộ khuỷu tay.

Nghĩa của 捉襟见肘

zhuōjīnjiànzhǒu

TRÓC KHÂM KIẾN TRỬUCụm từphồn thể 捉襟見肘
  1. nghĩa đen, thành ngữ Kéo vạt áo lộ khuỷu tay
  2. Thiếu tiền
  3. Trắc trở không xoay xở được

Câu hỏi thường gặp

捉襟见肘 nghĩa là gì?

捉襟见肘 (zhuōjīnjiànzhǒu) nghĩa là Kéo vạt áo lộ khuỷu tay.

捉襟见肘 đọc thế nào?

捉襟见肘 đọc là zhuōjīnjiànzhǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 捉襟见肘 là gì?

Âm Hán Việt của 捉襟见肘 là "tróc khâm kiến trửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.