TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捉迷藏

zhuōmícáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÓC MÊ TÀNG

捉迷藏 nghĩa là chơi trốn tìm.

Nghĩa của 捉迷藏

zhuōmícáng

TRÓC MÊ TÀNGĐộng từ, Danh từ
  1. Chơi trốn tìm

Câu hỏi thường gặp

捉迷藏 nghĩa là gì?

捉迷藏 (zhuōmícáng) nghĩa là chơi trốn tìm.

捉迷藏 đọc thế nào?

捉迷藏 đọc là zhuōmícáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 捉迷藏 là gì?

Âm Hán Việt của 捉迷藏 là "tróc mê tàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.