Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: loát, liệt, dương
捋 nghĩa là Nắm vật gì đó dài và vuốt theo nó.
Nghĩa của 捋
luō
Nắm vật gì đó dài và vuốt theo nó
lǚ
Vuốt hoặc sắp xếp gì đó bằng ngón tay
Xoa
Câu hỏi thường gặp
捋 nghĩa là gì?
捋 (luō, lǚ) nghĩa là Nắm vật gì đó dài và vuốt theo nó.
捋 đọc thế nào?
捋 đọc là luō (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.