TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捍

hàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扞

Âm Hán Việt HÃN
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hãn

捍 nghĩa là để chống đỡ, chống chịu.

Nghĩa của 捍

hàn

HÃN
  1. Để chống đỡ (một cú đánh)
  2. Chống chịu
  3. Bảo vệ

hàn

HÃNphồn thể 扞
  1. Biến thể của 捍 (hàn)

Từ ghép có 捍

Câu hỏi thường gặp

捍 nghĩa là gì?

捍 (hàn) nghĩa là để chống đỡ, chống chịu.

捍 đọc thế nào?

捍 đọc là hàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 捍 là gì?

Âm Hán Việt của 捍 là "hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.