TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捎来

shāolái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捎來

Âm Hán Việt SAO LAI

捎来 nghĩa là Mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.).

Nghĩa của 捎来

shāolái

SAO LAIphồn thể 捎來
  1. Mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

捎来 nghĩa là gì?

捎来 (shāolái) nghĩa là Mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.).

捎来 đọc thế nào?

捎来 đọc là shāolái (pinyin).

Âm Hán Việt của 捎来 là gì?

Âm Hán Việt của 捎来 là "sao lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.