捏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 揑
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰扌圼 Mọi âm Hán Việt của chữ: niết
捏 nghĩa là Cầm giữa ngón cái và ngón tay.
Nghĩa của 捏
niē
NIẾT- Cầm giữa ngón cái và ngón tay
- Cấu
- Nặn (bằng ngón tay)
- Cầm (nghĩa đen và bóng)
- Kết hợp
- Bịa đặt (câu chuyện, báo cáo, v.v.)
niē
NIẾTphồn thể 揑- Biến thể của 捏 (niē)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 捏
Thành ngữ có 捏
Câu hỏi thường gặp
捏 nghĩa là gì?
捏 (niē) nghĩa là Cầm giữa ngón cái và ngón tay.
捏 đọc thế nào?
捏 đọc là niē (pinyin).
Âm Hán Việt của 捏 là gì?
Âm Hán Việt của 捏 là "niết".