TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捏估

niēgu giọng máy của trình duyệt

捏估 nghĩa là làm người trung gian.

Nghĩa của 捏估

niēgu

  1. Làm người trung gian

Câu hỏi thường gặp

捏估 nghĩa là gì?

捏估 (niēgu) nghĩa là làm người trung gian.

捏估 đọc thế nào?

捏估 đọc là niēgu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.