TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捏合

niēhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIẾT HỢP

捏合 nghĩa là làm người trung gian.

Nghĩa của 捏合

niēhé

NIẾT HỢPĐộng từ
  1. Làm người trung gian

Câu hỏi thường gặp

捏合 nghĩa là gì?

捏合 (niēhé) nghĩa là làm người trung gian.

捏合 đọc thế nào?

捏合 đọc là niēhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 捏合 là gì?

Âm Hán Việt của 捏合 là "niết hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.