TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捏碎

niēsuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIẾT TOÁI

捏碎 nghĩa là nghiền nát trong tay.

Nghĩa của 捏碎

niēsuì

NIẾT TOÁI
  1. Nghiền nát (cái gì đó) trong tay

Câu hỏi thường gặp

捏碎 nghĩa là gì?

捏碎 (niēsuì) nghĩa là nghiền nát trong tay.

捏碎 đọc thế nào?

捏碎 đọc là niēsuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 捏碎 là gì?

Âm Hán Việt của 捏碎 là "niết toái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.