TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捏脊

niējǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIẾT TÍCH

捏脊 nghĩa là Một dạng massage trị liệu, chủ yếu cho trẻ em, trong đó nắm và bóp một phần da, làm từ gốc cột sống lên cổ (y học cổ truyền Trung Quốc).

Nghĩa của 捏脊

niējǐ

NIẾT TÍCHDanh từ
  1. Một dạng massage trị liệu, chủ yếu cho trẻ em, trong đó nắm và bóp một phần da, làm từ gốc cột sống lên cổ (y học cổ truyền Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

捏脊 nghĩa là gì?

捏脊 (niējǐ) nghĩa là Một dạng massage trị liệu, chủ yếu cho trẻ em, trong đó nắm và bóp một phần da, làm từ gốc cột sống lên cổ (y học cổ truyền Trung Quốc).

捏脊 đọc thế nào?

捏脊 đọc là niējǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 捏脊 là gì?

Âm Hán Việt của 捏脊 là "niết tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.