TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捏脊治疗

niējǐzhìliáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捏脊治療

Âm Hán Việt NIẾT TÍCH TRỊ LIỆU

捏脊治疗 nghĩa là nắn khớp.

Nghĩa của 捏脊治疗

niējǐzhìliáo

NIẾT TÍCH TRỊ LIỆUphồn thể 捏脊治療
  1. Nắn khớp (y học)

Câu hỏi thường gặp

捏脊治疗 nghĩa là gì?

捏脊治疗 (niējǐzhìliáo) nghĩa là nắn khớp.

捏脊治疗 đọc thế nào?

捏脊治疗 đọc là niējǐzhìliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 捏脊治疗 là gì?

Âm Hán Việt của 捏脊治疗 là "niết tích trị liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.