捐赠者 (juānzèngzhě) nghĩa là người hiến tặng, người đóng góp.
捐赠者 đọc thế nào?
捐赠者 đọc là juānzèngzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 捐赠者 là gì?
Âm Hán Việt của 捐赠者 là "quyên tặng giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.