TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捕俘

bǔfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ PHU

捕俘 nghĩa là bắt giữ quân địch.

Nghĩa của 捕俘

bǔfú

BỘ PHU
  1. Bắt giữ quân địch (để thu thập tình báo)

Câu hỏi thường gặp

捕俘 nghĩa là gì?

捕俘 (bǔfú) nghĩa là bắt giữ quân địch.

捕俘 đọc thế nào?

捕俘 đọc là bǔfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 捕俘 là gì?

Âm Hán Việt của 捕俘 là "bộ phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.