TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捕禽人

bǔqínrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ CẦM NHÂN

捕禽人 nghĩa là người bẫy chim, thợ săn chim.

Nghĩa của 捕禽人

bǔqínrén

BỘ CẦM NHÂN
  1. Người bẫy chim
  2. Thợ săn chim

Câu hỏi thường gặp

捕禽人 nghĩa là gì?

捕禽人 (bǔqínrén) nghĩa là người bẫy chim, thợ săn chim.

捕禽人 đọc thế nào?

捕禽人 đọc là bǔqínrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 捕禽人 là gì?

Âm Hán Việt của 捕禽人 là "bộ cầm nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.