TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捕获

bǔhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捕獲

Âm Hán Việt BỘ HOẠCH

捕获 nghĩa là bắt, bắt giữ.

Nghĩa của 捕获

bǔhuò

BỘ HOẠCHĐộng từphồn thể 捕獲
  1. Bắt; bắt giữ; tóm được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 捕获

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

捕获 nghĩa là gì?

捕获 (bǔhuò) nghĩa là bắt, bắt giữ.

捕获 đọc thế nào?

捕获 đọc là bǔhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 捕获 là gì?

Âm Hán Việt của 捕获 là "bộ hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.