TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捞本

lāoběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撈本

Âm Hán Việt LAO BẢN

捞本 nghĩa là lấy lại tiền.

Nghĩa của 捞本

lāoběn

LAO BẢNphồn thể 撈本
  1. Lấy lại tiền (đặc biệt là cờ bạc)
  2. Gỡ gạc số tiền đã thua

Câu hỏi thường gặp

捞本 nghĩa là gì?

捞本 (lāoběn) nghĩa là lấy lại tiền.

捞本 đọc thế nào?

捞本 đọc là lāoběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 捞本 là gì?

Âm Hán Việt của 捞本 là "lao bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.