TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捞外快

lāowàikuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撈外快

Âm Hán Việt LAO NGOẠI KHOÁI

捞外快 nghĩa là kiếm thêm tiền.

Nghĩa của 捞外快

lāowàikuài

LAO NGOẠI KHOÁIphồn thể 撈外快
  1. Kiếm thêm tiền

Câu hỏi thường gặp

捞外快 nghĩa là gì?

捞外快 (lāowàikuài) nghĩa là kiếm thêm tiền.

捞外快 đọc thế nào?

捞外快 đọc là lāowàikuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 捞外快 là gì?

Âm Hán Việt của 捞外快 là "lao ngoại khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.