TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

捞钱

lāoqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撈錢

Âm Hán Việt LAO TIỀN

捞钱 nghĩa là mò tiền.

Nghĩa của 捞钱

lāoqián

LAO TIỀNĐộng từphồn thể 撈錢
  1. nghĩa đen Mò tiền
  2. Kiếm tiền bằng cách đáng chê trách
  3. Tìm cách kiếm tiền nhanh

Câu hỏi thường gặp

捞钱 nghĩa là gì?

捞钱 (lāoqián) nghĩa là mò tiền.

捞钱 đọc thế nào?

捞钱 đọc là lāoqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 捞钱 là gì?

Âm Hán Việt của 捞钱 là "lao tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.