TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

损人

sǔnrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 損人

Âm Hán Việt TỔN NHÂN

损人 nghĩa là làm hại người khác, chế nhạo người khác.

Nghĩa của 损人

sǔnrén

TỔN NHÂNphồn thể 損人
  1. Làm hại người khác
  2. Chế nhạo người khác
  3. Trêu chọc
  4. Làm nhục

Thành ngữ có 损人

  • 损人利己 — Làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác

Câu hỏi thường gặp

损人 nghĩa là gì?

损人 (sǔnrén) nghĩa là làm hại người khác, chế nhạo người khác.

损人 đọc thế nào?

损人 đọc là sǔnrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 损人 là gì?

Âm Hán Việt của 损人 là "tổn nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.