损人不利己 nghĩa là Làm hại người khác mà không lợi cho mình.
Nghĩa của 损人不利己
sǔnrénbùlìjǐ
TỔN NHÂN BẤT LỢI KỶphồn thể 損人不利己
thành ngữ Làm hại người khác mà không lợi cho mình
Câu hỏi thường gặp
损人不利己 nghĩa là gì?
损人不利己 (sǔnrénbùlìjǐ) nghĩa là Làm hại người khác mà không lợi cho mình.
损人不利己 đọc thế nào?
损人不利己 đọc là sǔnrénbùlìjǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 损人不利己 là gì?
Âm Hán Việt của 损人不利己 là "tổn nhân bất lợi kỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.