TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

损人不利己

sǔnrénbùlìjǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 損人不利己

Âm Hán Việt TỔN NHÂN BẤT LỢI KỶ

损人不利己 nghĩa là Làm hại người khác mà không lợi cho mình.

Nghĩa của 损人不利己

sǔnrénbùlìjǐ

TỔN NHÂN BẤT LỢI KỶphồn thể 損人不利己
  1. thành ngữ Làm hại người khác mà không lợi cho mình

Câu hỏi thường gặp

损人不利己 nghĩa là gì?

损人不利己 (sǔnrénbùlìjǐ) nghĩa là Làm hại người khác mà không lợi cho mình.

损人不利己 đọc thế nào?

损人不利己 đọc là sǔnrénbùlìjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 损人不利己 là gì?

Âm Hán Việt của 损人不利己 là "tổn nhân bất lợi kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.